• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(toán học) Rađian===== == Từ điển Toán & tin == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====đơn vị góc===== == Từ điển Xâ...)
    So với sau →

    07:15, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (toán học) Rađian

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    đơn vị góc

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    rađian (đơn vị đo góc)

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    rađian

    Giải thích VN: Góc có đỉnh ở tâm vòng tròn giới hạn bởi một dây cung dài bằng bán kính của vòng tròn đó. Chu vi của vòng tròn bằng 2p radian và 1 radian xấp xỉ bằng 57018' (57 độ, 18 phút).

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    rad (đơn vị góc phẳng)

    Oxford

    N.

    Geom. a unit of angle, equal to an angle at the centre of acircle the arc of which is equal in length to the radius.[RADIUS + -AN]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X