• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(động vật học) mỗi lứa đẻ nhiều con===== =====Đẻ nhiều con (đàn bà)===== ==Từ điển Oxford== ===Adj.=== ...)
    So với sau →

    21:23, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (động vật học) mỗi lứa đẻ nhiều con
    Đẻ nhiều con (đàn bà)

    Oxford

    Adj.

    Bringing forth many young at a birth.
    Having bornemore than one child. [MULTI- + -PAROUS]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X