• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Phó từ=== =====Đầy hy vọng, phấn khởi===== ==Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh== ===Adv.=== =====Expectantly, optimistically, sanguin...)
    So với sau →

    22:40, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Phó từ

    Đầy hy vọng, phấn khởi

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.

    Expectantly, optimistically, sanguinely, confidently:Jocelyn set off hopefully for the party.
    With (any) luck, ifthings go well, all being well, it is hoped, expectedly:Hopefully, we shall arrive in time to catch the train.

    Oxford

    Adv.

    In a hopeful manner.
    Disp. (qualifying a wholesentence) it is to be hoped (hopefully, the car will be ready bythen).

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X