• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Chủ nghĩa tượng trưng===== == Từ điển Toán & tin == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====hệ ký hiệu===== == Từ đi...)
    So với sau →

    00:24, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Chủ nghĩa tượng trưng

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    hệ ký hiệu

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    chủ nghĩa tượng trưng
    trường phái tượng trưng

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    chủ nghĩa biểu tượng

    Oxford

    N.

    A the use of symbols to represent ideas. b symbolscollectively.
    An artistic and poetic movement or style usingsymbols and indirect suggestion to express ideas, emotions, etc.
    Symbolist n. symbolistic adj.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X