• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(triết học) sự ngộ biện===== == Từ điển Toán & tin == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====sự suy lý sai===== == Từ...)
    So với sau →

    02:10, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (triết học) sự ngộ biện

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    sự suy lý sai

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    chứng loạn ngôn

    Oxford

    N.

    Logic 1 a fallacy.
    Illogical reasoning (esp. of which thereasoner is unconscious).
    Paralogist n. paralogize v.intr.(also -ise). [F paralogisme f. LL paralogismus f. Gkparalogismos f. paralogizomai reason falsely f. paralogoscontrary to reason (as PARA-(1), logos reason)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X