• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng===== =====Theo một quy ư...)
    So với sau →

    02:24, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng
    Theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn)

    Oxford

    Adj.

    Of or having the nature of an image or portrait.
    (ofa statue) following a conventional type.
    Linguistics that isan icon.
    Iconicity n. (esp. in sense 3). [L iconicus f. Gkeikonikos (as ICON)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X