• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được===== =====Giới thiệu được, trình bày đượ...)
    So với sau →

    14:01, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được
    Giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được
    Làm quà biếu được, làm đồ tặng được

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Fit, fitting, suitable, acceptable, satisfactory,adequate, passable, tolerable, admissible, all right, allowable,up to par or standard or the mark, good enough, Colloq up toscratch, OK or okay, up to snuff: Whether that argument ispresentable in a court of law is disputable.
    Decent, proper,polite, decorous, respectable, well-bred, well-mannered, fit tobe seen: After a bath, shave, and change of clothing he lookedquite presentable.

    Oxford

    Adj.

    Of good appearance; fit to be presented to other people.2 fit for presentation.
    Presentability n. presentableness n.presentably adv.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X