• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Tự phụ, quá tự tin, kiêu ngạo, quá táo bạo (hành động không có quyền hạn cần thiết)===== ==Từ điển ...)
    So với sau →

    14:55, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tự phụ, quá tự tin, kiêu ngạo, quá táo bạo (hành động không có quyền hạn cần thiết)

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Arrogant, proud, prideful, audacious, bold, brazen, saucy,impudent, impertinent, insolent, temerarious, brash,overconfident, overweening, forward, presuming, immodest,egotistical, Colloq pushy, cheeky, too big for one's boots, Brituppish: He is presumptuous enough to think he can do no wrong.

    Oxford

    Adj.

    Unduly or overbearingly confident and presuming.
    Presumptuously adv. presumptuousness n. [ME f. OFpresumptueux f. LL praesumptuosus, -tiosus (as PRESUME)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X