• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Bẻ cong vào trong; làm cong===== =====(âm nhạc) chuyển điệu===== =====(ngôn ngữ học) biến cách===== =...)
    So với sau →

    09:52, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Bẻ cong vào trong; làm cong
    (âm nhạc) chuyển điệu
    (ngôn ngữ học) biến cách

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bẻ cong
    làm vênh
    làm vồng
    uốn
    uốn cong

    Oxford

    V.

    Tr. change the pitch of (the voice, a musical note, etc.).2 Gram. a tr. change the form of (a word) to express tense,gender, number, mood, etc. b intr. (of a word, language, etc.)undergo such change.
    Tr. bend inwards; curve.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X