• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Nổi tiếng, được nhiều người biết đến===== ==Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh== ===Adj.=== =====Known, famil...)
    So với sau →

    16:37, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nổi tiếng, được nhiều người biết đến

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Known, familiar, (well-)established, acknowledged,customary, everyday: Plain salt is a well-known remover of winestains.
    Famous, noted, notable, celebrated, renowned,illustrious, famed, prominent, eminent, pre-eminent: Thescandal linked a former Cabinet Minister with several well-knownCity names.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X