• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ & phó từ=== =====Thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm===== ==Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh== ===Adv.=== ====...)
    So với sau →

    10:04, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ & phó từ

    Thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.

    Openly, candidly, freely, publicly, frankly,straightforwardly, plainly, for all to see, out in the open, inthe open: Donald has always dealt completely above-board witheveryone.
    Adj.
    Open, candid, frank, straight, direct, honourable,straightforward, forthright, guileless, undeceiving, artless,ingenuous, undeceptive, undeceitful, straight from the shoulder;honest, genuine: The company's dealings have always beenabove-board.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X