• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Nụ cười ngớ ngẩn, nụ cười tự mãn, nụ cười điệu===== ===Nội động từ=== =====Cười điệu, cười t...)
    So với sau →

    17:48, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nụ cười ngớ ngẩn, nụ cười tự mãn, nụ cười điệu

    Nội động từ

    Cười điệu, cười tự mãn, cười ngớ ngẩn

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Leer, sneer, grin, grimace, simpering smile: Wipe thatconceited smirk off your face.
    V.
    Sneer, grimace, leer: Instead of saying, 'I told youso', he just stood there smirking.

    Oxford

    N. & v.

    N. an affected, conceited, or silly smile.
    V.intr.put on or wear a smirk.
    Smirker n. smirkingly adv. smirkyadj. smirkily adv. [OE sme(a)rcian]

    Tham khảo chung

    • smirk : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X