• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác homogenise =====Như homogenise===== == Từ điển Điều hòa không khí== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====đồng tính hóa...)
    So với sau →

    10:15, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác homogenise

    Như homogenise

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    đồng tính hóa

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đồng nhất hóa

    Oxford

    V.

    (also -ise) 1 tr. & intr. make or become homogeneous.
    Tr.treat (milk) so that the fat droplets are emulsified and thecream does not separate.
    Homogenization n. homogenizer n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X