• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận===== =====Hàm ý, gợi ý===== =...)
    So với sau →

    18:14, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận
    Hàm ý, gợi ý
    Đoán, phỏng đoán

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    suy (ra)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    kết luận
    suy luận
    suy ra

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Deduce, derive, draw, conclude, understand, gather, surmise,guess, assume: From the evidence, I infer that you were not athome last night.

    Oxford

    V.tr.

    (inferred, inferring) (often foll. by that + clause) 1deduce or conclude from facts and reasoning.
    Disp. imply,suggest.
    Inferable adj. (also inferrable). [L inferre (asIN-(2), ferre bring)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X