• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Có thể dự đoán, có thể khẳng định trước===== ===Danh từ=== =====(triết học) điều có thể dự đoán, đ...)
    So với sau →

    18:46, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thể dự đoán, có thể khẳng định trước

    Danh từ

    (triết học) điều có thể dự đoán, điều có thể khẳng định trước

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    khả vị

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj. that may be predicated or affirmed.
    N.
    Apredicable thing.
    (in pl.) Logic the five classes to whichpredicates belong: genus, species, difference, property, andaccident.
    Predicability n. [med.L praedicabilis that may beaffirmed (as PREDICATE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X