• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Làm mất tính thiêng liêng===== =====Dùng vào việc phàm tục, báng bổ tính cách thiêng liêng===== =====D...)
    So với sau →

    19:01, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm mất tính thiêng liêng
    Dùng vào việc phàm tục, báng bổ tính cách thiêng liêng
    Dâng cho ma quỷ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Profane, defile, blaspheme (against), dishonour, degrade,debase, befoul, contaminate, pollute, corrupt, violate, pervert,vitiate: Vandals desecrated the temple of Minerva.

    Oxford

    V.tr.

    Violate (a sacred place or thing) with violence,profanity, etc.
    Deprive (a church, a sacred object, etc.) ofsanctity; deconsecrate.
    Desecration n. desecrator n. [DE- +CONSECRATE]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X