• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Món tráng miệng===== =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ngọt cuối bữa (ăn trước khi ăn hoa quả)===== ==Từ điển ...)
    So với sau →

    19:26, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Món tráng miệng
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ngọt cuối bữa (ăn trước khi ăn hoa quả)

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Sweet, Brit pudding, Colloq Brit pud, afters: For dessert,I had ice-cream and she had a fruit tart.

    Oxford

    N.

    The sweet course of a meal, served at or near the end.
    Brit. a course of fruit, nuts, etc., served after a meal.

    Tham khảo chung

    • dessert : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X