• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Dân thành thị===== =====(sử học) đại biểu thị xã (ở nghị viện)===== ==Từ điển Oxford== ===N.=== =====Brit...)
    So với sau →

    20:04, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Dân thành thị
    (sử học) đại biểu thị xã (ở nghị viện)

    Oxford

    N.

    Brit. an inhabitant of a town or borough, esp. of one withfull municipal rights.
    Brit. hist. a Member of Parliamentfor a borough, corporate town, or university.
    US a boroughmagistrate or governor. [ME f. OF burgeis ult. f. LL burgusBOROUGH]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X