• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(toán học) hình tám mặt===== == Từ điển Toán & tin == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====hình tám mặt===== == Từ ...)
    So với sau →

    22:09, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (toán học) hình tám mặt

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    hình tám mặt

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    khối tám mặt
    regular octahedron
    khối tám mặt đều

    Oxford

    N.

    (pl. octahedrons or octahedra) 1 a solid figure containedby eight (esp. triangular) plane faces.
    A body, esp. acrystal, in the form of a regular octahedron.
    Octahedral adj. [Gk oktaedron (as OCTA-,-HEDRON)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X