• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(hàng hải) chặng đường đi về phía đông===== =====Hướng đông===== ==Từ điển Oxford== ===N.=== =====Naut. et...)
    So với sau →

    23:26, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (hàng hải) chặng đường đi về phía đông
    Hướng đông

    Oxford

    N.

    Naut. etc. the distance travelled or the angle of longitudemeasured eastward from either a defined north-south grid line ora meridian.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X