• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Hoàn lại, trả lại, bồi hoàn (số tiền đã tiêu..)===== ::I was reimburse in full ::tôi đã ...)
    So với sau →

    23:36, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Hoàn lại, trả lại, bồi hoàn (số tiền đã tiêu..)
    I was reimburse in full
    tôi đã được trả lại tiền đầy đủ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Repay, recompense, refund, pay back, compensate, remunerate,indemnify: Don't worry - we'll reimburse you for any money youspent.

    Oxford

    V.tr.

    Repay (a person who has expended money).
    Repay (aperson's expenses).
    Reimbursable adj. reimbursement n.reimburser n. [RE- + obs. imburse put in a purse f. med.Limbursare (as IM-, PURSE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X