• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Dễ bị kích thích, dễ bị kích động===== ==Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh== ===Adj.=== =====Volatile, jumpy, ap...)
    So với sau →

    02:57, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Dễ bị kích thích, dễ bị kích động

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Volatile, jumpy, apprehensive, nervous, restive, restless,fidgety, edgy, touchy, highly-strung, high-strung, mercurial,emotional, quick-tempered, testy, hot-blooded, feverish,hysterical, US on a short string: The director becomes veryexcitable before each performance.

    Oxford

    Adj.

    (esp. of a person) easily excited.
    (of an organism,tissue, etc.) responding to a stimulus, or susceptible tostimulation.
    Excitability n. excitably adv.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X