• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Đường đắp cao (qua vùng lầy lội)===== =====Bờ đường đắp cao (cho khách đi bộ)===== ===Ngoại động từ===...)
    So với sau →

    11:42, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đường đắp cao (qua vùng lầy lội)
    Bờ đường đắp cao (cho khách đi bộ)

    Ngoại động từ

    Đắp cao (đường)

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    đường đắp cao
    đường trên đê
    đường trên nền đắp

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bến nổi
    đê

    Oxford

    N.

    A raised road or track across low or wet ground or astretch of water.
    A raised path by a road. [earlier cauce,cauceway f. ONF cauci‚ ult. f. L CALX lime, limestone]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X