• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Hương liệu thơm người Do thái cổ dùng làm hương đốt===== ==Từ điển Oxford== ===N.=== =====A sweet spice used b...)
    So với sau →

    04:52, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Hương liệu thơm người Do thái cổ dùng làm hương đốt

    Oxford

    N.

    A sweet spice used by the ancient Jews in making incense.[ME f. L f. Gk stakte f. stazo drip]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X