• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Nội động từ=== =====(thực vật học) mọc nhánh; đâm nhánh, phân ra thành nhiều nhánh===== =====Phân ra thành nhiều chi nhánh ...)
    So với sau →

    06:22, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Nội động từ

    (thực vật học) mọc nhánh; đâm nhánh, phân ra thành nhiều nhánh
    Phân ra thành nhiều chi nhánh (của một công ty..)

    Ngoại động từ

    Mở rộng thêm nhiều chi nhánh
    the State Bank is ramified over the country
    ngân hàng nhà nước mở rộng thêm nhiều chi nhánh ra khắp nước

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    phân nhánh
    rẽ nhánh

    Oxford

    N.

    (-ies, -ied) 1 intr. form branches or subdivisions oroffshoots, branch out.
    Tr. (usu. in passive) cause to branchout; arrange in a branching manner. [F ramifier f. med.Lramificare f. L ramus branch]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X