• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(quân sự) kèn===== =====Tiếng vang lanh lảnh===== =====Tiếng kêu thúc giục===== ===Tính từ=== =====Vang lanh lảnh...)
    So với sau →

    06:34, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (quân sự) kèn
    Tiếng vang lanh lảnh
    Tiếng kêu thúc giục

    Tính từ

    Vang lanh lảnh (tiếng)
    a clarion voice
    giọng vang lanh lảnh

    Ngoại động từ

    Truyền đi, vang đi, truyền vang đi
    to clarion [[[forth]]] the news
    truyền vang tin đi khắp nơi
    Ca tụng ầm ĩ, ca ngợi ầm ĩ
    to clarion someone's praises
    ca tụng ai ầm ĩ

    Oxford

    N. & adj.

    N.
    A clear rousing sound.
    Hist. a shrillnarrow-tubed war trumpet.
    An organ-stop with the quality of aclarion.
    Adj. clear and loud. [ME f. med.L clario -onis f. Lclarus clear]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X