• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Ống thông đường tiểu===== == Từ điển Y học== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====ống thông, que thăm===== ==Từ ...)
    So với sau →

    08:28, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Ống thông đường tiểu

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    ống thông, que thăm

    Oxford

    N.

    Med. a tube for insertion into a body cavity forintroducing or removing fluid. [LL f. Gk katheter f. kathiemisend down]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X