• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi===== ::to win fame ::nổi tiếng, lừng danh =====Tiếng đồn===== ::[[house...)
    So với sau →

    11:44, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi
    to win fame
    nổi tiếng, lừng danh
    Tiếng đồn
    house of ill fame
    nhà chứa, nhà thổ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    danh tiếng

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Renown, repute, reputation, celebrity, illustriousness,superiority, pre-eminence, stardom, prominence, eminence, glory,name, notoriety, acclaim: Randolph's fame has spread far andwide.

    Oxford

    N.

    Renown; the state of being famous.
    Reputation.
    Archaic public report; rumour.

    Tham khảo chung

    • fame : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X