• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thuộc) trí nhớ; giúp trí nhớ===== == Từ điển Điện== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====gợi ý===== == Từ đi...)
    So với sau →

    16:05, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) trí nhớ; giúp trí nhớ

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    gợi ý

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    dễ nhớ
    giúp dễ nhớ

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj. of or designed to aid the memory.
    N. amnemonic device.
    Mnemonically adv. mnemonist n. [med.Lmnemonicus f. Gk mnemonikos f. mnemon mindful]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X