• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, số nhiều tsunamis=== =====Sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước), sóng do địa chấn, sóng thần===== == T...)
    So với sau →

    17:38, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều tsunamis

    Sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước), sóng do địa chấn, sóng thần

    Giao thông & vận tải

    Nghĩa chuyên ngành

    sóng địa chấn biển

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sóng thần

    Oxford

    N.

    (pl. tsunamis) a long high sea wave caused by underwaterearthquakes or other disturbances. [Jap. f. tsu harbour + namiwave]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X