• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(thiên văn học) điểm gần trái đất (trên quỹ đạo của mặt trăng), cận điểm===== == Từ điển Kỹ thuậ...)
    So với sau →

    18:13, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thiên văn học) điểm gần trái đất (trên quỹ đạo của mặt trăng), cận điểm

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    điểm cận địa

    Oxford

    N.

    The point in a celestial body's orbit where it is nearestthe earth (opp. APOGEE).
    Perigean adj. [F p‚rig‚e f. mod.Lf. Gk perigeion round the earth (as PERI-, ge earth)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X