• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Máy điện báo đánh chữ, têlêtip===== ===Ngoại động từ=== =====Gửi bằng điện báo đánh chữ===== ===Nội ...)
    So với sau →

    19:02, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Máy điện báo đánh chữ, têlêtip

    Ngoại động từ

    Gửi bằng điện báo đánh chữ

    Nội động từ

    Dùng máy điện báo đánh chữ

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    teletyp

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    điện báo đánh chữ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    mát in từ xa
    máy chữ điện báo
    máy viễn ấn
    máy viễn ký

    Giải thích VN: Máy chuyển ngôn ngữ thông thường thành mã hiệu hay ngược lại, dùng một bảng nút đánh chữ tương tự như máy chữ.

    Nguồn khác

    Oxford

    N. & v.

    N. propr. a kind of teleprinter.
    V. (teletype) 1intr. operate a teleprinter.
    Tr. send by means of ateleprinter.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X