• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tầng điện ly===== == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====quyền ion===== =====tầng io...)
    So với sau →

    19:15, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tầng điện ly

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    quyền ion
    tầng ion

    Điện tử & viễn thông

    Nghĩa chuyên ngành

    điện ly cầu
    điện ly quyển

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    quyển ion

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    quyển iôn.

    Oxford

    N.

    An ionized region of the atmosphere above the stratosphere,extending to about 1,000 km above the earth's surface and ableto reflect radio waves for long-distance transmission round theearth (cf. TROPOSPHERE).
    Ionospheric adj.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X