• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Nội động từ .outshone=== =====Sáng, chiếu sáng===== ===Ngoại động từ=== =====Sáng hơn, rạng rỡ hơn, lộng lẫy hơn===== ==T...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 14: Dòng 14:
    =====Sáng hơn, rạng rỡ hơn, lộng lẫy hơn=====
    =====Sáng hơn, rạng rỡ hơn, lộng lẫy hơn=====
     +
    ===hình thái từ===
     +
    * past : [[outshone]]
     +
    * PP : [[outshone]]
    == Oxford==
    == Oxford==

    15:57, ngày 8 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Nội động từ .outshone

    Sáng, chiếu sáng

    Ngoại động từ

    Sáng hơn, rạng rỡ hơn, lộng lẫy hơn

    hình thái từ

    Oxford

    V.tr.

    (past and past part. -shone) shine brighter than;surpass in ability, excellence, etc.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X