• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Thăm dò, thám hiểm===== =====(y học) thông dò===== =====Khảo sát tỉ mỉ===== ...)
    (→Từ điển thông dụng)
    Dòng 16: Dòng 16:
    =====Khảo sát tỉ mỉ=====
    =====Khảo sát tỉ mỉ=====
     +
    ===hình thái từ===
     +
    * Ved: [[explored]]
     +
    * Ving:[[exploring]]
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==

    17:02, ngày 19 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Thăm dò, thám hiểm
    (y học) thông dò
    Khảo sát tỉ mỉ

    hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    khảo sát
    nghiên cứu
    tìm kiếm

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Survey, tour, travel, reconnoitre, traverse: They are onsafari, exploring the Congo.
    Investigate, scrutinize,examine, inquire or enquire into, inspect, probe, search,research, look into, study, analyse, review, observe: We oughtto explore the possibility of your working for us.

    Oxford

    V.tr.

    Travel extensively through (a country etc.) in order tolearn or discover about it.
    Inquire into; investigatethoroughly.
    Surgery examine (a part of the body) in detail.
    Explorative adj. [F explorer f. L explorare]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X