• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Nội động từ=== =====Cộng tác===== =====Cộng tác với địch===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 13: Dòng 13:
    =====Cộng tác với địch=====
    =====Cộng tác với địch=====
     +
    ===hình thái từ===
     +
    *Ved: [[collaborated]]
     +
    *Ving: [[collaborating]]
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==

    08:47, ngày 22 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Nội động từ

    Cộng tác
    Cộng tác với địch

    hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    công tác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Cooperate, join (forces), work together, team up: Wecollaborated in writing both the lyrics and music.

    Oxford

    V.intr.

    (often foll. by with) 1 work jointly, esp. in aliterary or artistic production.
    Cooperate traitorously withan enemy.
    Collaboration n. collaborationist n. & adj.collaborative adj. collaborator n. [L collaborare collaborat-(as COM-, laborare work)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X