• (Khác biệt giữa các bản)

    Dzunglt (Thảo luận | đóng góp)
    (New page: ==Tiếng lóng== *''' To unwittingly embarrass oneself whilst trying to 'make an impression', especially on national TV. ''' *'''''Example:''' Britney dariused herself at the karaoke ...)
    So với sau →

    04:31, ngày 21 tháng 5 năm 2008

    Tiếng lóng

    • To unwittingly embarrass oneself whilst trying to 'make an impression', especially on national TV.
    • Example: Britney dariused herself at the karaoke yet again last night.
    SLANG Bài viết này thuộc TĐ Tiếng lóng và mong được bạn dịch ra tiếng Việt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X