-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ & phó từ=== =====Thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm===== ==Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh== ===Adv.=== ====...)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">ə'bʌv'bɔ:d</font>'''/=====- {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng==14:57, ngày 21 tháng 5 năm 2008
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Adv.
Openly, candidly, freely, publicly, frankly,straightforwardly, plainly, for all to see, out in the open, inthe open: Donald has always dealt completely above-board witheveryone.
Open, candid, frank, straight, direct, honourable,straightforward, forthright, guileless, undeceiving, artless,ingenuous, undeceptive, undeceitful, straight from the shoulder;honest, genuine: The company's dealings have always beenabove-board.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
