• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Đáng trách, đáng chỉ trích===== =====Tồi tệ, tệ hại===== ==Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh== ===Adj.=== ===...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">di'plɔ:rəbl</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    01:17, ngày 26 tháng 5 năm 2008

    /di'plɔ:rəbl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Đáng trách, đáng chỉ trích
    Tồi tệ, tệ hại

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Lamentable, regrettable, sad, woeful, grievous,wretched, miserable, unfortunate, awful, distressing,disturbing, troubling, upsetting, grave, serious, oppressive,difficult, desperate, hopeless, tragic, disastrous: Orphaned atsix, he had a deplorable childhood.
    Shameful, disgraceful,scandalous, disreputable, awful, bad, appalling, dreadful,abominable, execrable, terrible, reprehensible: What did youthink of Annie's deplorable behaviour at last week's dance?That's a deplorable painting.

    Oxford

    Adj.

    Exceedingly bad (a deplorable meal).
    That can bedeplored.
    Deplorably adv.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X