• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(viết tắt) Sen thượng nghị sĩ===== ==Từ điển Oxford== ===N.=== =====A member of a senate.===== =====(in Scotland) a L...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ˈsɛnətər</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    13:55, ngày 4 tháng 6 năm 2008

    /ˈsɛnətər/

    Thông dụng

    Danh từ

    (viết tắt) Sen thượng nghị sĩ

    Oxford

    N.

    A member of a senate.
    (in Scotland) a Lord of Session.
    Senatorial adj. senatorship n. [ME f. OF senateur f. Lsenator -oris (as SENATE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X