-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thực vật học) hình tim ngược===== ==Từ điển Oxford== ===Adj.=== =====Biol. in the shape of a heart and attached at ...)(đóng góp từ Obcordate tại CĐ Kythuatđóng góp từ Obcordate tại CĐ Kinhte)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">ɔb'kɔdeit</font>'''/=====- {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 16: Dòng 15: =====Biol. in the shape of a heart and attached at the pointedend.==========Biol. in the shape of a heart and attached at the pointedend.=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]+ + [[Thể_loại:Thông dụng]]+ [[Thể_loại:Từ điển Oxford]]07:13, ngày 5 tháng 6 năm 2008
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
