• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== Xem objectionable, chỉ tình trạng/sự việc có thể bị phản đối/bác bỏ/cản trở =====Tình trạng/sự việc đ...)
    (đóng góp từ Objectionableness tại CĐ Kythuatđóng góp từ Objectionableness tại CĐ Kinhte)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">əb'dʤekʃənblnis</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 14: Dòng 13:
    =====Tình trạng/sự việc xúc phạm; chướng tai gai mắt; gây dị nghị=====
    =====Tình trạng/sự việc xúc phạm; chướng tai gai mắt; gây dị nghị=====
    -
    [[Category:Thông dụng]]
    +
     
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]]

    08:11, ngày 5 tháng 6 năm 2008

    /əb'dʤekʃənblnis/

    Thông dụng

    Danh từ

    Xem objectionable, chỉ tình trạng/sự việc có thể bị phản đối/bác bỏ/cản trở

    Tình trạng/sự việc đáng chê trách; khó nghe; khó chịu; chướng (thái độ, lời nói)
    Tình trạng/sự việc xúc phạm; chướng tai gai mắt; gây dị nghị

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X