• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Lòng dũng cảm (trong chiến đấu); sự can đảm===== =====Kỹ năng, năng lực; sự tinh thông, sự thành thạo=====...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ˈpraʊɪs</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    08:41, ngày 19 tháng 6 năm 2008

    /ˈpraʊɪs/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lòng dũng cảm (trong chiến đấu); sự can đảm
    Kỹ năng, năng lực; sự tinh thông, sự thành thạo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Ability, skill, skilfulness, aptitude, adroitness,dexterity, dexterousness, adeptness, facility, finesse,expertise, mastery, genius, talent, know-how, ingenuity,capability, proficiency: Her prowess as a sculptor isunquestioned.
    Bravery, valour, courage, boldness, daring,intrepidity, dauntlessness, mettle, stout-heartedness, valiance,lion-heartedness, fearlessness, gallantry, doughtiness,fortitude: He was famed for his prowess in single combat.

    Oxford

    N.

    Skill; expertise.
    Valour; gallantry. [ME f. OF proescef. prou valiant]

    Tham khảo chung

    • prowess : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X