• (Khác biệt giữa các bản)
    (Danh từ)
    (Không(cấm hay không)
    Dòng 14: Dòng 14:
    =====Giám thị (trường đại học)=====
    =====Giám thị (trường đại học)=====
    -
    =====Không(cấm hay không=====
    +
    =====Không(cấm hay không)=====
    ===Ngoại động từ===
    ===Ngoại động từ===

    16:59, ngày 29 tháng 6 năm 2008

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nhân viên kiểm duyệt (sách báo, phim ảnh, thư từ...)
    Giám thị (trường đại học)
    Không(cấm hay không)

    Ngoại động từ

    Kiểm duyệt

    hình thái từ

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    sự kiểm duyệt

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    sự kềm dục

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    làm thiếu

    Oxford

    N. & v.

    N.
    An official authorized to examine printedmatter, films, news, etc., before public release, and tosuppress any parts on the grounds of obscenity, a threat tosecurity, etc.
    Rom.Hist. either of two annual magistratesresponsible for holding censuses and empowered to supervisepublic morals.
    Psychol. an impulse which is said to preventcertain ideas and memories from emerging into consciousness.
    V.tr.
    Act as a censor of.
    Make deletions or changes in.°As a verb, often confused with censure.
    Censorial adj.censorship n. [L f. censere assess: in sense 3 mistransl. of GZensur censorship]

    Tham khảo chung

    • censor : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X