• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự nhiễm axit===== == Từ điển Y học== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====sự nhiễm axit===== == Từ điển Kinh tế ...)
    So với sau →

    05:15, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự nhiễm axit

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    sự nhiễm axit

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự nhiễm axit

    Oxford

    N.

    An over-acid condition of the body fluids or tissues.
    Acidotic adj.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X