• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác lethargical ===Tính từ=== =====Hôn mê===== =====(y học) ngủ lịm===== =====Lờ phờ, thờ ơ===== ==Từ điển đ...)
    So với sau →

    18:30, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác lethargical

    Tính từ

    Hôn mê
    (y học) ngủ lịm
    Lờ phờ, thờ ơ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Lethargical, sluggish, slow, dull, heavy, lazy,indolent, phlegmatic, slothful, idle, languid, languorous,listless, fain‚ant, inactive, torpid, stuporous, comatose;indifferent, apathetic: They were so lethargic that they didabsolutely nothing about it. 2 weary, tired, fagged out,fatigued, enervated, weak, exhausted, drowsy, sleepy, somnolent:I have a bad cold and feel very lethargic.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X