• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thuộc) cơ quan, có tính chất là cơ quan===== =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) với mục đích gây tiếng hơn là để b...)
    (thêm phiên âm)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">,insti'tju:ʃənl</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    03:36, ngày 20 tháng 8 năm 2008

    /,insti'tju:ʃənl/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) cơ quan, có tính chất là cơ quan
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) với mục đích gây tiếng hơn là để bán hằng ngày (quảng cáo)
    (tôn giáo) (thuộc) tổ chức, (thuộc) hội từ thiện

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    thể chế

    Oxford

    Adj.

    Of or like an institution.
    Typical of institutions,esp. in being regimented or unimaginative (the food wasdreadfully institutional).
    (of religion) expressed ororganized through institutions (churches etc.).
    US (ofadvertising) intended to create prestige rather than immediatesales.
    Institutionalism n. institutionally adv.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X