-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 26: Dòng 26: | __TOC__| __TOC__|}|}+ ===Cơ - Điện tử===+ =====Bọt khí, chỗ rỗ (kim loại, sơn)=====+ === Hóa học & vật liệu====== Hóa học & vật liệu========vệt rỗ khí==========vệt rỗ khí=====Dòng 100: Dòng 103: =====Blistery adj. [MEperh. f. OF blestre, blo(u)stre swelling, pimple]==========Blistery adj. [MEperh. f. OF blestre, blo(u)stre swelling, pimple]=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Ô tô]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Ô tô]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]13:08, ngày 24 tháng 9 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
nốt phồng
Giải thích EN: 1. a raised, rounded area on the surface of metal or plastic, caused by gas escaping from within while the material was molten.a raised, rounded area on the surface of metal or plastic, caused by gas escaping from within while the material was molten.2. a bubble in a surface coating, such as paint or varnish.a bubble in a surface coating, such as paint or varnish..
Giải thích VN: Nốt tròn trên bề mặt kim loại hoặc nhựa được tạo ra do khí thoát ra trong quá trình đúc. 2. bong bóng trên bề mặt lớp bao phủ ví dụ sơn hay men tráng.
Từ điển: Thông dụng | Hóa học & vật liệu | Ô tô | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ