• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, số nhiều lemmas=== ::'lem”z ::lem”t” =====(toán học) bổ đề===== =====Cước chú (cho tranh ảnh)===== == Từ đi...)
    So với sau →

    19:33, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều lemmas

    'lem”z
    lem”t”
    (toán học) bổ đề
    Cước chú (cho tranh ảnh)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bổ đề

    Oxford

    N.

    An assumed or demonstrated proposition used in an argumentor proof.
    A a heading indicating the subject or argument of aliterary composition, a dictionary entry, etc. b (pl. lemmata)a heading indicating the subject or argument of an annotation.3 a motto appended to a picture etc. [L f. Gk lemma -matosthing assumed, f. the root of lambano take]

    Tham khảo chung

    • lemma : National Weather Service
    • lemma : Foldoc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X