-
(Khác biệt giữa các bản)(thêm nghĩa)(vay dj)
Dòng 1: Dòng 1: == Ô tô==== Ô tô=={{Nhờ giải nghĩa}}{{Nhờ giải nghĩa}}- =====Condition caused by air-fuel mixture igniting in the intake manifold or exhaust system.=====+ noi dong tu+ đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ)+ (kỹ thuật) nổ sớm+ đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi- Nổ ngoài xi lanh, tình trạng xảy ra khi hỗn hợp xăng và không khí phát nổ trong manifold hoặc (khi đốt không hết) trong ống xả. Thường xảy ra khi xe đua giảm tốc để vào cua, tiếng nổ kèm theo ánh lửa từ ống xả.+ == backfiring ==13:26, ngày 20 tháng 11 năm 2008
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
